Can sua lai tieu de
65.45 m2(8 x 20)
22 Tỷ
336 Triệu/m200
Quận 1 cũ
Nguyễn Văn Nguyễn
Loại giao dịch
Mua Bán
Phường/Xã
Tất cả
Mức giá
Tất cả
Diện tích
Tất cả
Lọc Thêm
Mặc định
65.45 m2(8 x 20)
22 Tỷ
336 Triệu/m200
Quận 1 cũ
Nguyễn Văn Nguyễn
76 m2(8 x 20)
54 Tỷ
711 Triệu/m200
Quận 1 cũ
Trịnh Văn Cấn
77.4 m2(8 x 20)
31,5 Tỷ
407 Triệu/m200
Quận 5 cũ
đường số số 5
280 m2(8 x 20)
105 Tỷ
375 Triệu/m200
Quận 3 cũ
Nguyễn Phúc Nguyên
320 m2(8 x 20)
260 Tỷ
813 Triệu/m200
Quận 3 cũ
Nam Kỳ Khởi Nghĩa
500 m2(8 x 20)
55 Tỷ
110 Triệu/m200
Quận 1 cũ
Trần Quang Khải
98 m2(8 x 20)
63,7 Tỷ
650 Triệu/m200
Quận 3 cũ
Nam Kỳ Khởi Nghĩa
430 m2(8 x 20)
170 Tỷ
395 Triệu/m200
Quận 3 cũ
Võ Thị Sáu
120 m2(8 x 20)
95 Tỷ
792 Triệu/m200
Quận 1 cũ
Điện Biên Phủ
189 m2(8 x 20)
124 Tỷ
656 Triệu/m200
Thủ Đức cũ
Tạ Hiện
168.7 m2(8 x 20)
155 Tỷ
919 Triệu/m200
Tân Bình cũ
Nguyễn Văn Trỗi
202 m2(8 x 20)
46 Tỷ
228 Triệu/m200
Tân Phú cũ
Nguyễn Cửu Đàm
417 m2(8 x 20)
100 Tỷ
240 Triệu/m200
Thủ Đức cũ
Nguyễn Văn Hưởng
660 m2(8 x 20)
462 Tỷ
700 Triệu/m200
Quận 5 cũ
đường số số 5
660 m2(8 x 20)
160 Tỷ
242 Triệu/m200
Tân Bình cũ
Thăng Long
168 m2(8 x 20)
55 Tỷ
327 Triệu/m200
Quận 7 cũ
Cao Thị Chính
160 m2(8 x 20)
40 Tỷ
250 Triệu/m200
Thủ Đức cũ
đường số 31E
208 m2(8 x 20)
69,5 Tỷ
334 Triệu/m200
Thủ Đức cũ
đường số số 47
305 m2(8 x 20)
180 Tỷ
590 Triệu/m200
Quận 11 cũ
281 Lý Thường Kiệt
234 m2(8 x 20)
78 Tỷ
333 Triệu/m200
Quận 1 cũ
Hoàng Sa